Cây thuốc – Vị thuốc

Công dụng của cao khỉ

Khỉ còn gọi là hầu. Tên khoa học Macaca sp. Thuộc họ khỉ Cercopithecidae Khỉ cho ta những vị thuốc sau đây: 1. Cao xương khỉ còn gọi là cao khỉ, cao hầu nấu bằng xương khỉ. 2. Cao khỉ toàn tính nấu bằng toàn bộ con khỉ, cả xương và…

Ngải cứu – Món ăn ngon, cây thuốc quý

Ngải cứu hay còn gọi Thuốc cửu, Ngải nhung. Tên khoa học: Artemisia vulgaris Lis, Họ Cúc (COMPOSITAE). Ngải cứu mọc hoang và được trồng ở khắp nơi. Dùng lá có lẫn một ít cành con và lông nhung. Thu hái vào lúc chưa có hoa (tháng 6).…

ĐÀO NHÂN – Semen Persicae

Tên khoa học: Prunus persicae (L.) Batsch., họ Hoa hồng (Rosaceae). Bộ phận dùng: Nhân hạt đã phơi khô lấy từ quả chín của cây Đào (Prunus persicae). Mô tả: Cây: Cây nhỏ, cao 3-4m, thân nhẵn, thường có chất nhầy đùn ra gọi là nhựa…

ĐAN SÂM – Radix Salviae

Tên khác: Huyết sâm, Xích sâm, Huyết căn, Tử đan sâm. Tên khoa hoc: Dược liệu là rễ đã phơi hoặc sấy khô của cây Đan sâm (Salvia mitiorrhiza Bunge), họ Bạc hà (Lamiaceae). Mô tả:  Cây: Cây thảo lâu năm, cao chừng 40-80cm; rễ nhỏ…

ĐẠI TÁO – Fructus Zizyphi sativae

Tên khác: Táo tàu Tên khoa học: Zizyphus sativa Mill., họ Táo (Rhamnaceae). Mô tả:  Cây: Là cây vừa hoặc cao, có thể cao đến 10m. Lá mọc so le, lá kèm thường biến thành gai, cuống ngắn 0,5-1cm, phiến lá hình trứng dài 3-7cm, rộng…

ĐẠI HỒI – Fructus Anisi stellati

Tên khác: Bát giác hồi hương, hồi sao, mác chác, mác hồi (Tày). Tên khoa học: Illicium verum Hook.f., họ Hồi (Illiciaceae). Mô tả: Cây gỗ, cao 6- 10m. Cành dễ gãy, vỏ nhẵn. Lá thường tụ tập ở những mấu, nom như mọc vòng; phiến lá…

ĐẠI HOÀNG – Rhizoma Rhei

Tên khác: Tướng quân, Cẩm văn đại hoàng, Xuyên đại hoàng, Hoàng lương, Phu như, Phá môn, Vô thanh hổ, Cẩm trang hoàng. Tên khoa học: Rheum palmatum L., họ Rau răm (Polygonaceae) và một số loài thuộc chi này. Mô tả:  Cây: Cây thảo…

THẠCH CAO – Gypsum Fibrosum

Tên khác: Đại thạch cao, Băng thạch. Tên khoa học: Gypsum Fibrosum Mô tả:  Thạch cao là 1 khối tập hợp của các sợi theo chiều dài, hình phiến hoặc các miếng không đều, màu trắng, trắng xám hoặc vàng nhạt, đôi khi trong suốt. Thể…

PHÒNG KỶ (防己) Radix Stephaniae tetrandrae

Tên khác: Phấn phòng kỷ, Phòng kỷ bắc. Nguồn gốc: Vị thuốc là rễ phơi sấy khô của cây Phấn phòng kỷ (Stephania tetrandra S. Moore.), họ Tiết dê (Menispermaceae). Mô tả:  Cây: Phấn phòng kỷ là một cây sống lâu năm, mọc leo, rễ phình…

Nhân sâm Việt Nam Radix et Rhizoma Panacis Vietnamemensis

Tên khác: Sâm Việt Nam, Sâm Việt, Sâm Ngọc Linh, Sâm khu 5, Sâm trúc, Sâm đốt trúc, Trúc tiết nhân sâm, Củ ngải rọm con, Cây thuốc dấu. Tên khoa học: Panax vietnamensis Ha et Grushv, họ Ngũ gia (Araliaceae). Mô tả: Cây: Cây thảo…